Sản Phẩm

Thông Số Kỹ Thuật

  • Model
  • Quản Lý Hệ Thống
  • Bảo Mật
  • Môi Trường Hoạt Động
  • Chứng Nhận
  • Giao Diện I/O
  • Hiệu Năng
  • Tiêu Chuẩn Môi Trường
  • Chỉ Báo
  • Thông Số Vật Lý
  • Chức Năng L3
  • Chức Năng L2
  • Dịch Vụ
E244S-48-M-G
  • Dòng sản phẩm

    • ZKBio Time API
    • Biometrics Module SDK
    • ZKBio CVSecurity API
    • Module Đa Sinh Trắc
    • Đầu Đọc Sinh Trắc Học
    • Thiết Bị Đầu Cuối Đa Sinh Trắc
    • Tích Hợp Đa Mục Đích
    • Phát Hiện Thân Nhiệt
    • Kiểm Soát Cửa
    • Giám Sát Video
    • Cổng An Ninh Phân Làn
    • Phương Tiện & Kiểm Tra An Ninh
    • Kiểm Tra An Ninh
    • Nhà Thông Minh
    • Chuông Cửa Màn Hình
    • ZKBio Access IVS
    • Chấm Công
    • Thương Mại Thông Minh
    • ZKBio Time
    • Zlink Assistant
    • ZKBio WDMS
    • ZKBio Time.Net
    • ZKBio Media
    • ZKBio Zlink
    • Phần Mềm
    • Thiết Bị Đầu Cuối
    • Chấm Công
    • Kiểm Soát Cửa
    • ZKBioSecurity
    • ZKBio CVSecurity
    • Armatura One
    • Nền Tảng Armatura IOC
    • Đầu Đọc
    • Bộ Điều Khiển Trung Tâm
    • Thiết Bị Đầu Cuối
    • Mobile SDK
    • Module Phần Cứng
  • Dòng sản phẩm

  • Dòng sản phẩm

  • Z8636NHR-S

    Z8636NHR-S

  • E244S-48-M-G

    E244S-48-M-G

  • Online High Frequency UPS-01

    Online High Frequency UPS

  • Line Interactive Off-line LCD UPS-01

    Bộ Lưu Điện (UPS) LCD Offine Line-Interactive

  • Line Interactive Off-line LED UPS-01

    Bộ Lưu Điện (UPS) LED Offine Line-Interactive

  • senseface-t1

    Thiết Bị Chấm Công SenseFace T1 & SenseFace T2

  • C-DTS-E8-5

    C-DTS-E8-5-G

  • C-DTS-E8-5-02

    C-DTS-E8-5-C

  • C-DTS-E5-5-G

    C-DTS-E5-5-G

  • C-DTS-E5-5-C

    C-DTS-E5-5-C

  • E244S-48-M-G
  • Quyền truy cập quản trị: Console, HTTP/HTTPS, Telnet, SSH, SNMP
    Địa chỉ IP quản trị: Địa chỉ tĩnh, DHCP Client, Hỗ trợ địa chỉ IPv4 và IPv6, VLAN quản trị, DNS
    Đồng bộ thời gian: SNTP, Thiết lập thời gian thủ công
    SNMP: V1/V2C/V3, Community, Người dùng V3, Nhóm, Trap Host
    SNMP MIB: RFC 1213 MIB-II, RFC 1493 Bridge MIB, RFC 1643 Ethernet MIB, RFC 2819 RMON MIB (Groups 1, 2, 3 and 9), RFC 2863 Interface MIB, LLDP, Private MIB
    RMON: Thống kê, Lịch sử sự kiện, Cảnh báo
    Firmware: Nâng cấp †rmware
    Cấu hình: Tải lên và tải xuống
  • AAA: RADIUS, TACACS+, 802.1X, Dựa trên cổng/MAC/cục bộ/WEB
    DHCP Snooping: Global/VLAN, Option 82, Circuit ID
    ACL: MAC ACL, IPv4 ACL, IPv6 ACL
  • Nhiệt độ hoạt động: -10~50
    Nhiệt độ lưu trữ: -40~70
    Độ ẩm hoạt động: 10%~90%, không ngưng tụ
    Độ ẩm lưu trữ: 5%~95%, không ngưng tụ
  • Chứng chỉ an ninh: CE, FCC, RoHS
  • Nguồn điện: AC INPUT 100-240V
    Ethernet: 24* cổng Ethernet Gigabit, 4* cổng SFP Gigabit, 1* cổng Console
  • Băng thông chuyển mạch: 56Gbps
    Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 41.66Mpps
    Bộ đệm gói tin: 4Mbit
    Bộ nhớ Flash: 16MByte
    Bộ nhớ DDR SDRAM: 128MByte
    Bảng địa chỉ MAC: 8K
    VLANs: 4096
    Khung Jumbo: 9.6Kbytes
    Chế độ truyền: Lưu trữ và chuyển tiếp
    MTBF: 100.000 giờ
  • Giao thức mạng:
    IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE802.3x, IEEE 802.3az, IEEE 802.3ad, IEEE 802.1AB, IEEE 802.1D, IEEE 802.1w, IEEE 802.1s, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE 802.1X

    Môi trường quang:
    + Sợi quang đa mode: 50/125, 62.5/125, 100/140um
    + Sợi quang đơn mode: 8/125, 8.7/125, 9/125, 10/125um

    Tiêu chuẩn ngành:
    + EMI: FCC Part 15 CISPR (EN55032) class A
    + EMS: EN61000-4-2 (ESD)
    + EN61000-4-5 (Surge)

    Môi trường mạng:
    + 10Base-T: Cat 3, 4, 5 hoặc cao hơn UTP (≤100m)
    + 100Base-TX: Cat 5 hoặc cao hơn UTP (≤100m)
    + 1000Base-TX: Cat 5 hoặc cao hơn UTP (≤100m)
  • Đèn chỉ thị: PWR (Đèn nguồn), SYS (Đèn hệ thống), Link/Act (Liên kết & Dữ liệu)

    PWR:
    + On: Đã cấp nguồn
    + Off : Chưa cấp nguồn

    SYS:
    + Off: Hệ thống tắt
    + On: Hệ thống hoạt động

    Link/ACT
    + On: Không có dữ liệu
    + Flashing: Truyền dữ liệu
    + Off: Kết nối liên kết bị chặn
  • Kích thước thiết bị:
    + Kích thước sản phẩm: 44020444mm
    + Kích thước đóng gói: 50029085mm
    + Trọng lượng tịnh: 2.45kg
    + Trọng lượng cả bì: 3.06kg

    Điện áp nguồn:
    + Điện áp đầu vào thiết bị: AC 100–240V
    + Nguồn đầu ra tích hợp: DC12V3A
    + Tổng công suất: < 36W

    Danh sách đóng gói:
    + Switch: 1PCS, Dây nguồn: 1PCS, Cáp serial: 1PCS, Sách hướng dẫn: 1PCS,
    + Giấy chứng nhận chất lượng: 1PCS, Thẻ bảo hành: 1PCS, Tai rack: 1 cặp
  • IPv4: Giao diện VLAN IPv4, Định tuyến tĩnh IPv4, ARP
    IPv6: Giao diện VLAN IPv6, Định tuyến tĩnh IPv6, IPv6 ND
  • Cổng: Chuyển mạch cổng, Mô tả cổng, Tốc độ cổng, Song công cổng, Điều khiển luồng cổng, Jumbo (lên đến 10K), EEE, Mô-đun quang (DDM)

    Gộp liên kết (Link Aggregation):
    + Hỗ trợ chính sách cân bằng tải, dựa trên MAC và IP-MAC, nhóm tĩnh và động,
    + Hỗ trợ LACP, tối đa 8 nhóm

    Kiểm soát bão mạng (Storm Control): Broadcast, Multicast không xác định, Unicast không xác định

    Sao chép cổng (Port Mirroring): Giám sát một-một, giám sát nhiều-một, Ingress/Egress/Cả hai, tối đa 4 nhóm phiên

    Bảo mật cổng: Giới hạn địa chỉ MAC, Bảo mật cổng theo địa chỉ MAC, Protect/Restrict/Shutdown

    VLAN: Access/Trunk/Hybrid, Đường hầm VLAN (Q-in-Q Tunnel), Cấu hình VID từ 1–4094;
    Tối đa 256 nhóm VLAN tĩnh, Voice VLAN, MAC VLAN, Surveillance VLAN, Protocol VLAN, GVRP

    Địa chỉ MAC: Địa chỉ động, Địa chỉ tĩnh, Địa chỉ lọc

    Giao thức cây bao trùm (STP): STP/RSTP/MSTP, Bộ lọc BPDU, BPDU Guard, Cổng Edge

    LLDP: LLDP, LLDP MED

    Đa hướng (Multicast): IGMP Snooping, IGMP V1/V2/V3, Cổng Router, Địa chỉ nhóm IGMP tĩnh, Lọc nhóm IGMP, Querier, MLD Snooping, MVR

    QoS: Phân loại lưu lượng, Ưu tiên nghiêm ngặt và WRR, Ưu tiên cổng, Ưu tiên 802.1P,
    Ưu tiên IP TOS, Ưu tiên IP DSCP, Hỗ trợ tối đa 8 hàng đợi mỗi cổng, Đánh dấu lại ưu tiên
  • DHCP: Máy chủ DHCP, IP Pool, Gán tĩnh, DHCP Relay
    Giao thức truy cập: HTTP, HTTPS, Telnet, SSHv2, ACL quản trị, Thời gian hết phiên, Số lần thử lại mật khẩu, Thời gian im lặng
Thêm sản phẩm
  • Dòng sản phẩm

    • ZKBio Time API
    • Biometrics Module SDK
    • ZKBio CVSecurity API
    • Module Đa Sinh Trắc
    • Đầu Đọc Sinh Trắc Học
    • Thiết Bị Đầu Cuối Đa Sinh Trắc
    • Tích Hợp Đa Mục Đích
    • Phát Hiện Thân Nhiệt
    • Kiểm Soát Cửa
    • Giám Sát Video
    • Cổng An Ninh Phân Làn
    • Phương Tiện & Kiểm Tra An Ninh
    • Kiểm Tra An Ninh
    • Nhà Thông Minh
    • Chuông Cửa Màn Hình
    • ZKBio Access IVS
    • Chấm Công
    • Thương Mại Thông Minh
    • ZKBio Time
    • Zlink Assistant
    • ZKBio WDMS
    • ZKBio Time.Net
    • ZKBio Media
    • ZKBio Zlink
    • Phần Mềm
    • Thiết Bị Đầu Cuối
    • Chấm Công
    • Kiểm Soát Cửa
    • ZKBioSecurity
    • ZKBio CVSecurity
    • Armatura One
    • Nền Tảng Armatura IOC
    • Đầu Đọc
    • Bộ Điều Khiển Trung Tâm
    • Thiết Bị Đầu Cuối
    • Mobile SDK
    • Module Phần Cứng
  • Dòng sản phẩm

  • Dòng sản phẩm

  • Z8636NHR-S

    Z8636NHR-S

  • E244S-48-M-G

    E244S-48-M-G

  • Online High Frequency UPS-01

    Online High Frequency UPS

  • Line Interactive Off-line LCD UPS-01

    Bộ Lưu Điện (UPS) LCD Offine Line-Interactive

  • Line Interactive Off-line LED UPS-01

    Bộ Lưu Điện (UPS) LED Offine Line-Interactive

  • senseface-t1

    Thiết Bị Chấm Công SenseFace T1 & SenseFace T2

  • C-DTS-E8-5

    C-DTS-E8-5-G

  • C-DTS-E8-5-02

    C-DTS-E8-5-C

  • C-DTS-E5-5-G

    C-DTS-E5-5-G

  • C-DTS-E5-5-C

    C-DTS-E5-5-C

Thêm sản phẩm
  • Dòng sản phẩm

    • ZKBio Time API
    • Biometrics Module SDK
    • ZKBio CVSecurity API
    • Module Đa Sinh Trắc
    • Đầu Đọc Sinh Trắc Học
    • Thiết Bị Đầu Cuối Đa Sinh Trắc
    • Tích Hợp Đa Mục Đích
    • Phát Hiện Thân Nhiệt
    • Kiểm Soát Cửa
    • Giám Sát Video
    • Cổng An Ninh Phân Làn
    • Phương Tiện & Kiểm Tra An Ninh
    • Kiểm Tra An Ninh
    • Nhà Thông Minh
    • Chuông Cửa Màn Hình
    • ZKBio Access IVS
    • Chấm Công
    • Thương Mại Thông Minh
    • ZKBio Time
    • Zlink Assistant
    • ZKBio WDMS
    • ZKBio Time.Net
    • ZKBio Media
    • ZKBio Zlink
    • Phần Mềm
    • Thiết Bị Đầu Cuối
    • Chấm Công
    • Kiểm Soát Cửa
    • ZKBioSecurity
    • ZKBio CVSecurity
    • Armatura One
    • Nền Tảng Armatura IOC
    • Đầu Đọc
    • Bộ Điều Khiển Trung Tâm
    • Thiết Bị Đầu Cuối
    • Mobile SDK
    • Module Phần Cứng
  • Dòng sản phẩm

  • Dòng sản phẩm

  • Z8636NHR-S

    Z8636NHR-S

  • E244S-48-M-G

    E244S-48-M-G

  • Online High Frequency UPS-01

    Online High Frequency UPS

  • Line Interactive Off-line LCD UPS-01

    Bộ Lưu Điện (UPS) LCD Offine Line-Interactive

  • Line Interactive Off-line LED UPS-01

    Bộ Lưu Điện (UPS) LED Offine Line-Interactive

  • senseface-t1

    Thiết Bị Chấm Công SenseFace T1 & SenseFace T2

  • C-DTS-E8-5

    C-DTS-E8-5-G

  • C-DTS-E8-5-02

    C-DTS-E8-5-C

  • C-DTS-E5-5-G

    C-DTS-E5-5-G

  • C-DTS-E5-5-C

    C-DTS-E5-5-C

Xuất sang excel

Bạn đã thêm một sản phẩm mới vào biểu mẫu yêu cầu, kiểm tra nó ngay bây giờ >

Trang web này sử dụng cookie để lưu trữ thông tin trên thiết bị của bạn, cookie có thể nâng cao trải nghiệm người dùng của bạn và giúp trang web của chúng tôi hoạt động bình thường.
Để biết thêm thông tin, vui lòng đọc Cookie PolicyChính Sách Bảo Mật.

Chấp nhận